thực tập sinh

thực tập sinh

Thực tập sinh đang học hỏi kinh nghiệm tại văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đang trong giai đoạn thực tập: "thực tập sinh" chỉ một người, thường sinh viên mới tốt nghiệp hoặc người mới vào nghề, đang tham gia một chương trình thực tập để tích lũy kinh nghiệm thực tế trong một lĩnh vực chuyên môn cụ thể.
    • Người học việc thời hạn: "thực tập sinh" cũng được dùng để chỉ người làm việc tạm thời tại một cơ quan, công ty với mục đích học hỏi rèn luyện kỹ năng, thường không hưởng lương hoặc hưởng lương thấp.
dụ sử dụng
  • (Công ty tìm kiếm người học việc thời hạn trong lĩnh vực Marketing.)
  • ( ấy tham gia chương trình thực tập tại bệnh viện sau khi ra trường.)
  • (Người học việc phải làm xong việc được phân công để rèn luyện kỹ năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực tập sinh kỹ thuật": người thực tập trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
    • Nhà máy tiếp nhận nhiều thực tập sinh kỹ thuật từ các trường đại học. (Nhà máy nhận người học việc ngành kỹ thuật từ các trường.)
  • "chương trình thực tập sinh": một kế hoạch đào tạo cấu trúc dành cho người mới.
    • Chương trình thực tập sinh của công ty kéo dài 6 tháng. (Kế hoạch đào tạo cho người học việc kéo dài nửa năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thực tập (danh từ): quá trình học hỏi qua làm việc thực tế.

    • Thực tập bước quan trọng để sinh viên áp dụng lý thuyết vào thực tế. (Quá trình học hỏi qua làm việc giúp sinh viên ứng dụng kiến thức.)
  • Tập sự (danh từ): người mới vào nghề, chưa kinh nghiệm, tương tự như thực tập sinh nhưng thường dùng trong môi trường công sở.

    • Anh ấy tập sựphòng nhân sự. (Anh ấy người mới học việc tại phòng nhân sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Người học việc: người tham gia làm việc để học hỏi.
  • Sinh viên thực tập: thường dùng để chỉ thực tập sinh sinh viên đang học.
  • Người tập sự: người mới vào nghề, chưa hợp đồng chính thức.
Thành ngữ liên quan
  • Làm thực tập sinh: tham gia vào vị trí học việc.
    • Làm thực tập sinh giúp bạn hiểu hơn về ngành nghề. (Tham gia vị trí học việc giúp bạn hiểu sâu hơn về nghề nghiệp.)